european hornbeam

european hornbeam

A European hornbeam stands in a small park with its leaves turning yellow-orange in autumn.

Định nghĩa

Danh từ: - Cây trăn châu Âu: "European hornbeam" một loại cây cỡ trung bình nguồn gốc từ Cựu Thế giới (châu Âu một phần châu Á). Cây vỏ nhẵn màu xám giống cây sồi (beech), chuyển sang màu vàng cam vào mùa thu.

dụ sử dụng
  • (Cây trăn châu Âu thường được trồng trong công viên tán mùa thu hấp dẫn của .)
  • (Vỏ nhẵn màu xám của cây trăn châu Âu giúp dễ dàng nhận biết vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "European hornbeam" thường được sử dụng trong ngữ cảnh thực vật học, làm vườn, hoặc thiết kế cảnh quan để chỉ loài cây này.
  • (Trong thiết kế cảnh quan cổ điển, cây trăn châu Âu được ưa chuộng để làm hàng rào khả năng phát triển dày đặc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Hornbeam (danh từ): chi cây trăn nói chung, bao gồm nhiều loài khác nhau.
    • The hornbeam is a deciduous tree native to temperate regions. (Cây trăn một loại cây rụng nguồn gốc từ các vùng ôn đới.)
  • European (tính từ): thuộc về châu Âu, dùng để phân biệt loài này với các loài trăn khác như (cây trăn Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Carpinus betulus: tên khoa học của cây trăn châu Âu.
    • Carpinus betulus is the scientific name for the European hornbeam. (Carpinus betulus tên khoa học của cây trăn châu Âu.)
  • Common hornbeam: tên thông dụng khác của loài cây này.
    • The common hornbeam is widely distributed across Europe. (Cây trăn thường phân bố rộng rãi khắp châu Âu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Hard as hornbeam": (thành ngữ) cứng như gỗ cây trăn, dùng để chỉ sự cứng cáp, bền bỉ.
    • His resolve was as hard as hornbeam, unyielding to any pressure. (Quyết tâm của anh ấy cứng như gỗ cây trăn, không lay chuyển trước bất kỳ áp lực nào.)